Thứ Ba, 10 tháng 1, 2023

TỪ VỰNG CHUYÊN ĐỀ GIA VỊ

    TEAM YÊU BẾP KHÔNG NÊN BỎ QUA BÀI VIẾT NÀY 

调料/Tiáoliào/ Gia vị

1.生姜、姜 /Shēngjiāng, jiāng/ (cây, củ) gừng
2.姜黄 /Jiānghuáng/ (cây, củ) nghệ
3.香茅 /Xiāngmáo/ (cây, lá) sả
4.菜油、食油 /Càiyóu, shíyóu/ dầu ăn
5.柠檬油 /Níngméngyóu/ dầu chanh
6.椰子油 /Yēzǐyóu/ dầu dừa
7.豆油 /Dòuyóu/ dầu đậu nành
8.花生油 /Huāshēngyóu/ dầu lạc, dầu phộng
9.香油 /Xiāngyóu/ dầu mè
10.橄榄油 /Gǎnlǎnyóu/ dầu ô liu
11.植物油 /Zhíwùyóu/ dầu thực vật
12.精制油 /Jīngzhìyóu/ dầu tinh chế
13.芝麻油 /Zhīmayóu/ dầu vừng
14.食糖 /Shítáng/ đường ăn
15.糖粉 /Tángfěn/ đường bột, đường xay
16.砂糖 /Shātáng/ đường cát
17.代糖 /Dàitáng/ đường hóa học
18.冰糖 /Bīngtáng/ đường phèn
19.精制糖 /Jīngzhìtáng/ đường tinh chế, đường tinh luyện
20.绵白糖 /Miánbáitáng/ đường trắng
21.方糖 /Fāngtáng/ đường viên
22.圆锥形糖块 /Yuánzhuīxíng tángkuài/ đường viên hình nón
23.醋 /Cù/ giấm
24.葱 /Cōng/ hành
25.蒜苗 /Suànmiáo/ mầm tỏi, đọt tỏi non
26.味精 /Wèijīng/ mì chính (bột ngọt)
27.食盐 /Shíyán/ muối ăn
28.佐餐盐 /Zuǒcānyán/ muối ăn thêm (để trên bàn)
29.五香粉 /Wǔxiāngfěn/ ngũ vị hương
30.鱼露 /Yúlù/ nước mắm
31.酱油 /Jiàngyóu/ nước tương
32.辣椒粉 /Làjiāofěn/ ớt bột
33.蒜 /Suàn/ tỏi

---------------------------------------------------

✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG 3C WOW

Chuyên gia trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Bình Dương

Lịch học tất cả các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7,các lớp online, cho Học Viên

Địa chỉ: Ô 28, Lô F, đường N2, KDC K8, p. Hiệp Thành,Thủ Dầu Một, Bình Dương


TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TẠP HÓA

   Hôm nay mình sẽ giới thiệu đến các bạn: từ vựng tiếng Trung chủ đề tạp hóa



1. Nhân viên kiểm tra của cửa hàng: 谱面巡视员 /Pǔ miàn xúnshì yuán/
2. Người bán hàng: 售货员 /shòuhuòyuán/
3. Quầy hướng dẫn (lễ tân): 服务台 /fúwù tái/
4. Hàng thịnh hành: 时兴货 /shíxīng huò/
5. Hàng nổi tiếng: 名牌货 /míngpái huò/
6. Hàng hóa truyền thống: 传统商品 /chuántǒng shāngpǐn/
7. Hàng bền: 耐用品 /nài yòngpǐn/
8. Hàng nhái, hàng giả: 冒牌货 /màopái huò/
9. Hàng hóa đẹp và đa dạng: 花哨商品 /huāshào shāngpǐn/
10. Cửa hàng bán đồ cưới: 婚礼用品柜台 /hūnlǐ yòngpǐn guìtái/
11. Quầy hàng bán hàng giá rẻ: 廉价商品部 /liánjià shāngpǐn bù/
12. Sản phẩm dệt sợi tổng hợp: 化纤品 /huàxiān pǐn/
13. Đồ gỗ (hàng đồ gỗ): 木制品 /mù zhìpǐn/
14. Hàng đồ tre: 竹制品 /zhú zhìpǐn/
15. Hàng mây tre đan: 竹编制品 /zhúbiān zhìpǐn/
16. Đồ đan bằng liễu gai: 柳条制品 /liǔtiáo zhìpǐn/
17. Hàng mây: 藤制品 /téng zhìpǐn/
18. Hàng (sản phẩm) thủy tinh: 玻璃制品 /bōlí zhìpǐn/
19. Đồ sơn bằng gỗ: 漆器 /qīqì/
20. Hàng (sản phẩm) nhựa: 塑料制品 /sùliào zhìpǐn/
21. Đồ đựng bằng sứ: 搪瓷器皿 /tángcíqìmǐn/
22. Hàng mỹ nghệ: 美术用品 /měishù yòngpǐn/
23. Hàng dệt cô-tông: 棉织品 /miánzhīpǐn/
24. Hàng dệt len: 毛织品 /máozhīpǐn/
25. Hàng dệt tơ tằm: 丝织品 /sīzhīpǐn/
26. Hàng dệt kim: 针织品 /zhēnzhīpǐn/
27. Hàng dệt kim móc: 钩针织品 /gōuzhēnzhīpǐn/
28. Hàng dệt lưới: 网眼织品 /wǎngyǎn zhīpǐn/
29. Hàng dệt vải lanh, sợi đay: 亚麻织品 /yàmá zhīpǐn/
30. Hàng dệt hoa: 花式织品 /huā shì zhī pǐn/
31. Nhạc cụ: 乐器 /yuèqì/
32. Văn phòng phẩm: 文具 /wénjù/
33. Máy ảnh: 照相机 /zhàoxiàngjī/
34. Quần áo trẻ con: 童装 /tóngzhuāng/
35. Ô gấp: 折伞 /zhé sǎn/
36. Kéo gấp: 折剪 /zhé jiǎn/
37. Quạt: 扇子 /shànzi/
38. Quạt gấp: 折扇 /zhéshàn/
39. Quạt tre: 竹扇 /zhú shàn/
40. Quạt giấy: 纸扇 /zhǐ shàn/
41. Quạt ngà (voi): 象牙扇 /xiàngyá shàn/
42. Bót hút thuốc (lá): 烟嘴 /yānzuǐ/
43. Bót hút thuốc bằng ngà: 象牙烟嘴 /xiàngyá yānzuǐ/
44. Cái tẩu (thuốc lá): 烟斗 /yāndǒu/
45. Túi thuốc lá: 烟袋 /yāndài/
46. Cái tẩu bằng trúc: 竹烟管 /zhú yān guǎn/
47. Diêm: 火柴 /huǒchái/
48. Bật lửa: 打火机 /dǎhuǒjī/
49. Bật lửa gas: 气体打火机 /qìtǐ dǎhuǒjī/
50. Đèn gas: 煤气点火器 /méiqì diǎnhuǒ qì/
51. Lọ hoa: 花瓶 /huāpíng/
52. Chiếu trúc (tre): 竹席 /zhú xí/
53. Chiếu cói: 草席 /cǎo xí/
54. Dao xếp: 折刀 /zhé dāo/
55. Khăn mùi soa: 手帕 /shǒupà/
56. Khăn tay trang sức: 装饰手帕 /zhuāngshì shǒupà/
57. Găng tay: 手套 /shǒutào/
58. Găng tay cao su: 象胶手套 /xiàng jiāo shǒutào/
59. Găng tay liền ngón: 连指手套 /lián zhǐ shǒutào/
60. Bao tay bảo vệ ngón tay: 护指套 /hù zhǐ tào/
61. Bao đựng: 套子 /tàozi/
62. Đồ phủ ti vi: 电视机套 /diànshì jī tào/
63. Đồ phủ máy khâu: 缝纫机套 /féngrènjī tào/
64. Cái che sa lông: 沙发套子 /shāfā tào zi/
65. Dụng cụ che mưa: 雨具 /yǔjù/
66. Quần áo che mưa: 防雨衣物 /fáng yǔyīwù/
67. Cái ô, dù: 雨伞 /yǔsǎn/
68. Quần áo mưa: 雨衣 /yǔ yī/
69. Mũ đi mưa: 雨帽 /yǔ mào/
70. Ủng đi mưa: 雨靴 /yǔxuē/
71. Giày đi mưa: 雨鞋 /yǔxié/
72. Giày đi mưa, ủng: 套鞋 /tàoxié/
73. Áo mưa (không có ống tay): 雨披 /yǔpī/
74. Gậy chống, batoong: 手杖 /shǒuzhàng/
75. Cái gối: 枕头 /zhěntou/
76. Cái gối bằng tre: 竹枕 /zhú zhěn/
77. Áo gối: 枕套 /zhěntào/
78. Khăn trải gối: 枕巾 /zhěnjīn/
79. Chiếu trải gối, chõng tre: 枕席 /zhěnxí/
80. Gói kim chỉ: 针线包 /zhēnxiàn bāo/
81. Giỏ đựng kim chỉ: 针线篮 /zhēnxiàn lán/
82. Cái kim: 针 /zhēn/
83. Cái kim khâu: 缝针 /féng zhēn/
84. Chỉ: 线 /xiàn/
85. Chỉ khâu bằng tơ: 缝纫丝线 /féngrèn sīxiàn/
86. Chỉ khâu bằng sợi: 缝纫棉线 /féngrèn miánxiàn/
87. Máy khâu: 缝纫机 /féngrènjī/
88. Kéo: 剪刀 /jiǎndāo/
89. Kéo (thợ) may: 缝纫剪刀 /féngrèn jiǎndāo/
90. Cái bấm móng tay: 指甲钳 /zhǐjiǎ qián/
91. Kéo nhỏ sửa móng tay: 修甲小剪刀 /xiū jiǎ xiǎo jiǎndāo/
92. Giũa móng tay: 指甲刷 /zhǐjiǎ shuā/
93. Nón rộng vành: 斗笠 /dǒulì/
94. Ống nhổ: 痰盂 /tányú/
95. Cái sào treo rèm: 窗帘杆 /chuānglián gǎn/
96. Cái vòng cuốn rèm cửa sổ: 窗帘圈 /chuānglián quān/
97. Bàn chải: 刷子 /shuāzi/
98. Bàn chải quần áo: 衣刷 /yī shuā/
99. Cái để móc áo: 衣钩 /yī gōu/
100. Cái giá mắc áo: 衣架 /yījià/
Hy vọng những từ vựng này sẽ giúp ích các bạn trong việc mở rộng vốn từ vựng.

---------------------------------------------------

✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG 3C WOW

Chuyên gia trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Bình Dương

Lịch học tất cả các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7,các lớp online, cho Học Viên

Địa chỉ: Ô 28, Lô F, đường N2, KDC K8, p. Hiệp Thành,Thủ Dầu Một, Bình Dương

TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ HỌC TẬP

     Hôm nay mình sẽ giới thiệu cho mọi người: TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ HỌC TẬP

1/ 铅笔 【qiānbǐ 】: Bút chì
2/笔墨 【bǐmò】: Bút mực
3/ 圆珠笔 【 yuánzhūbǐ 】: Bút bi
4/ 荧光笔 【 yíngguāng bǐ 】: Bút dạ quang
5/ 毛笔 【 máobǐ 】: Bút lông
6/ 备忘录纸 【 bèiwànglù zhǐ 】: Giấy ghi chú
7/ 界尺 【 jièchǐ 】: Thước kẻ
8/ 订书机 【 dìngshūjī 】: Ghim bấm
9/ 运算器 【 yùnsuànqì 】: Máy tính bấm
10/ 回形针 【 húixíngzhēn 】: Kẹp giấy
11/ 橡皮 【 xiàngpí 】: Cục gôm/Tẩy
12/ 卷笔刀 【 juàn bǐ dāo 】:Đồ chuốt bút chì
13/ 笔套 【 bǐtào 】: Túi đựng bút

Hy vọng những từ vựng này sẽ giúp ích các bạn trong việc mở rộng vốn từ vựng.

---------------------------------------------------

✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG 3C WOW

Chuyên gia trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Bình Dương

Lịch học tất cả các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7,các lớp online, cho Học Viên

Địa chỉ: Ô 28, Lô F, đường N2, KDC K8, p. Hiệp Thành,Thủ Dầu Một, Bình Dương

TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ THI CỬ

   Hôm nay mình sẽ giới thiệu tới mọi người từ vựng về chủ đề thi cử:



1. 优秀生【Yōuxiùshēng】:Sinh viên ưu tú
2. 就学人数【Jiùxuérénshù】:Số học sinh nhập học
3. 教材【Jiàocái】: Tài liệu giảng dạy
4. 下课【Xiàkè】:Tan học
5. 无监考考试制【Wújiānkǎokǎoshìzhì】: Thể chế thi không có giám thị
6. 学生证【Xuéshēngzhèng】: Thẻ học sinh
7. 考试【Kǎoshì】: thi
8. 开卷考试【Kāijuànkǎoshì】: Thi được sử dụng tài liệu
9. 大学入学考试【Dàxuérùxuékǎoshì】:Thi đầu vào đại học
10. 期中考试【Qízhōngkǎoshì】: Thi giữa học kì
11. 期末考试【Qímòkǎoshì】: Thi cuối học kì
12. 模拟考试【Mónǐkǎoshì】: Thi thử
13. 考生【Kǎoshēng】: Thí sinh
14. 退学【Tuìxué】: Thôi học
15. 图书馆【Túshūguǎn】: Thư viện
16. 毕业实习【Bìyèshíxí】: Thực tập tốt nghiệp
17. 继续教育【Jìxùjiàoyù】: Giáo dục thường xuyên
18. 毕业【Bìyè】: Tốt nghiệp
19. 助教【Zhùjiào】: Trợ giảng

Hy vọng chủ đề ngày hôm nay sẽ giúp mọi người mở rộng vốn từ vựng của mình nhé!

---------------------------------------------------

✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG 3C WOW

Chuyên gia trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Bình Dương

Lịch học tất cả các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7,các lớp online, cho Học Viên

Địa chỉ: Ô 28, Lô F, đường N2, KDC K8, p. Hiệp Thành,Thủ Dầu Một, Bình Dương

CÁCH TỪ CHỐI NHẸ NHÀNG, TINH TẾ VỚI NHỮNG LỜI MỜI GỌI CHO CÁC CUỘC HỌP HỘI CUỐI NĂM!

     MỘT SỐ CÁCH TỪ CHỐI NHẸ NHÀNG, TINH TẾ VỚI NHỮNG LỜI MỜI GỌI CHO CÁC CUỘC HỌP HỘI CUỐI NĂM!



1/真不巧, 今天我有约了!
[Zhēn bù qiǎo, jīntiān wǒ yǒu yuē le]
Thật không may, hôm nay tớ có hẹn rồi!

2/真不好意思, 我今天要去忙点事, 不能跟你一起去了!
[Zhēn bù hǎoyìsi, wǒ jīntiān yào qù máng diǎn shì, bùnéng gēn nǐ yīqǐ qùle!]
Thật ngại quá, hôm nay tớ bận chút việc, không đi cùng cậu được rồi!

3/真可惜, 我今天有其他的安排了!
[Zhēn kěxī, wǒ jīntiān yǒu qítā de ānpái le]
Thật đáng tiếc, hôm nay tớ có việc khác rồi!

4/不好意思, 我不会喝酒!
[Bù hǎoyìsi, wǒ bù huì hējiǔ]
Thật ngại quá, tôi không biết uống rượu!

5/我酒量不好, 一喝就醉了, 请原谅!
[Wǒ jiǔliàng bù hǎo, yīhē jiù zuìle, qǐng yuánliàng]
Tửu lượng của tôi không tốt, uống vào là say, thông cảm nhé!

6/真抱歉, 我还要开车, 不能喝酒!
[Zhēn bàoqiàn, wǒ hái yào kāichē, bù néng hējiǔ]
Thật xin lỗi, tôi còn phải lái xe, không thể uống rượu!

7/抱歉, 我不会喝酒, 我就以茶代酒吧!
[Bàoqiàn, wǒ bù huì hē jiǔ, wǒ jiù yǐ chá dài jiǔ bā]
Xin lỗi, tôi không biết uống rượu, tôi lấy trà thay rượu vậy!

8/不好意思, 我不抽烟!
[Bù hǎoyìsi, wǒ bù chōuyān]
Xin lỗi, tôi không hút thuốc!

9/抽烟伤肺, 我已经戒烟了!
[Chōuyān shāng fèi, wǒ yǐjīng jièyān le]
Hút thuốc hại phổi, tôi đã bỏ thuốc rồi!

10/不好意思,我老婆讨厌药味。天气很冷,睡沙发会感冒的。
[Bù hǎoyìsi, wǒ lǎopó tǎoyàn yàowèi. Tiānqì hěn lěng, shuì shāfā huì gǎnmào de]
Thật ngại quá, vợ tôi không thích mùi thuốc. Dạo này trời lạnh, ngủ sofa sẽ cảm lạnh mất.

---------------------------------------------------

✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG 3C WOW

Chuyên gia trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Bình Dương

Lịch học tất cả các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7,các lớp online, cho Học Viên

Địa chỉ: Ô 28, Lô F, đường N2, KDC K8, p. Hiệp Thành,Thủ Dầu Một, Bình Dương

Các phó từ thời gian thường dùng trong tiếng trung

  

 

♻️ DƯỚI ĐÂY LÀ 12 TỪ RẤT RẤT HAY DÙNG NHA CÁC BẠN.

1. 已经(yǐjīng):Đã
(Gần với nghĩa “Already” trong tiếng Anh)
👉 我已经跟他表白了
2. 才(cái):Bây giờ mới ..., mới bắt đầu...
(Gần với nghĩa “just” trong tiếng Anh)
👉 听完故事,我才发现他是个好人
3. 刚(gāng):Vừa mới hoặc 刚刚
👉 我刚来而已
4. 正在(zhèngzài):Đúng lúc...( chỉ sự tiếp diễn)
👉 我正在做作业
5. 就(jiù):Ngay lập tức, trong chốc lát
(Gần với nghĩa “right away”, “immediately” trong tiếng Anh)
👉 他想跟我借钱,我就拒绝了
6. 马上(mǎshàng):tức thì, ngay lập tức
👉 班长在喊叫大家马上要上车了
7. 老(lǎo):Lúc nào cũng, cứ như thế suốt từ trước đến nay
(Gần với nghĩa “constantly” trong tiếng Anh)
👉 他老是一个善良的人
8. 总(zǒng):Lúc nào cũng, lúc nào cũng thế không thay đổi
(Gần với nghĩa “Always” trong tiếng Anh)
👉 他总是一个这样的人
9. 随时(suíshí):Bất cứ lúc nào
(Gần với nghĩa “Whenever” trong tiếng Anh)
👉 你随时都可以打电话给我唷
10. 好久(hǎojiǔ):Rất lâu, khoảng thời gian dài. 
👉 我们已经等了好久了
11. 突然(tūrán):Đột nhiên
(Gần với nghĩa “Suddenly” trong tiếng Anh)
👉 突然从天上掉下一只猫
12. 从来(cónglái):Từ trước đến nay
(Gần với nghĩa “Ever”, “At all times” trong tiếng Anh)
👉 我从来没有谈过恋爱
  快乐学汉语!!

---------------------------------------------------

✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG 3C WOW

Chuyên gia trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Bình Dương

Lịch học tất cả các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7,các lớp online, cho Học Viên

Địa chỉ: Ô 28, Lô F, đường N2, KDC K8, p. Hiệp Thành,Thủ Dầu Một, Bình Dương

TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ DU LỊCH

     Từ vựng hôm nay mình muốn giới thiệu đến các bạn về chủ đề du lịch


1. 游客 /yóukè/:du khách
2. 旅游业 /lǚyóu yè/:ngành du lịch
3. 旅游服务 /lǚyóu fúwù/:dịch vụ du lịch
4. 导游手册 /dǎoyóu shǒucè/:sổ tay du lịch
5. 旅行代理人 /lǚxíng dàilǐ rén/:đại lý du lịch
6. 导游 /dǎoyóu/:hướng dẫn viên du lịch
7. 旅行社 /lǚxíngshè/:công ty du lịch
8. 专职旅游向导 /zhuānzhí lǚyóu xiàngdǎo/:người hướng dẫn du lịch chuyên trách
9. 国际导游 /guójì dǎoyóu/:hướng dẫn viên du lịch quốc tế
10. 旅行证件 /lǚxíng zhèngjiàn/:thẻ du lịch
11. 游览图 /yóulǎn tú/:bản đồ du lịch
12. 旅行壶 /lǚxíng hú/: bình nước du lịch
13. 指南针 /zhǐnánzhēn/:la bàn
14. 旅游护照 /lǚyóu hùzhào/:hộ chiếu du lịch
15. 名胜古迹 /míngshèng gǔjī/:danh lam thắng cảnh
16. 旅程 /lǚchéng/:lộ trình chuyến du lịch
17. 旅费 /lǚfèi/:chi phí du lịch
18. 自然景观 /zìrán jǐngguān/:cảnh quan thiên nhiên
19. 旅行目的地 /lǚxíng mùdìdì/:nơi đến du lịch
20. 旅游旺季 /lǚyóu wàngjì/:mùa du lịch
21. 旅游路线 /lǚyóu lùxiàn/:tuyến du lịch
22. 旅游高峰期 /lǚyóu gāofēng qī/:thời điểm cao điểm du lịch
23. 旅行来回双程票 /lǚxíng láihuí shuāng chéng piào/:vé du lịch khứ hồi
24. 旅行日志 /lǚxíng rìzhì/:nhật kí du lịch
25. 旅游宾馆 /lǚyóu bīnguǎn/:khách sạn du lịch
26. 外国游客 /wàiguó yóukè/:du khách nước ngoài
27. 游山玩水 /yóu shān wán shuǐ/:du ngoạn núi sông
Hy vọng từ vựng trong chủ đề hôm nay có thể giúp các bạn mở rộng vốn từ vựng của mình.
---------------------------------------------------

✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG 3C WOW

Chuyên gia trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Bình Dương

Lịch học tất cả các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7,các lớp online, cho Học Viên

Địa chỉ: Ô 28, Lô F, đường N2, KDC K8, p. Hiệp Thành,Thủ Dầu Một, Bình Dương

Từ vựng về ẩm thực trong bữa tiệc tất niên

  

1. 白 斩 鸡 / bái zhǎn jī/: Thịt gà luộc

2. 春 卷 /chūn juǎn/: Nem rán
3. 肉 团 /ròu tuán/: Giò lụa
4. 奶 油 芦 笋 汤 /nǎi yóu lúsǔn tāng/: Canh măng
5. 粽 子 /zōng zi/: Bánh chưng
6. 肉 冻 /rò dòng/: Thịt đông
7. 糯 米 饭 /nuòmǐ fàn/: Xôi
8. 烤 鸡 /kǎo jī/: gà quay
9. 煨 鸡 /wēi jī/: gà hầm
10. 猪 排 /zhūpái/: sườn lợn
11. 牛 排 /niúpái/: sườn bò, bò bít tết
12. 鱼 排 /yú pái/: cá nướng
13. 北 京 烤 鸭 /běijīng kǎoyā/: vịt quay Bắc Kinh
14. 东 坡 肉 /dōngpō ròu/: Thịt kho tàu
15. 甜 饼 干 /tiánbǐnggān/: Bánh quy ngọt
16.花 夫 饼 /huāfū bǐng/: Bánh quế.
17. 苹 果 攀 /píngguǒ pān/: bánh táo

🍾TỪ VỰNG VỀ ĐỒ UỐNG
1. 牛 奶 咖 啡 /niú nǎi kā fēi/: Cà phê sữa
2. 可 可 /kě kě/: Ca cao
3. 果 汁 / guǒ zhī / Nước ép trái cây
4. 苏 打 / sū dǎ / Soda
5. 茶 / chá / Trà
6. 桃 茶 / táo chá / Trà đào
7. 优 格 / yōu gé / Sữa chua
8. 冰 沙 / bīng shā / Sinh tố
9. 冰 淇 淋 / bīng qí lín / Kem
10. 饮 料 / yǐn liào / Thức uống
11. 啤 酒 / pí jiǔ / Bia
12. 鸡 尾 酒 / jī wěi jiǔ / Cocktail
13. 汽 水 / qì shuǐ / Nước ngọt
14. 可 乐 / kě lè / Coca-cola
15. 百 香 汁 / bǎi xiāng zhī / Ép chanh dây
16. 胡 萝卜 汁 / hú luó bo zhī / Ép cà rốt
17. 西 红 柿 汁 / xī hóng shì zhī / Ép cà chua
18. 菠 萝 汁 / bō luó zhī / Ép thơm
19. 柚 子 汁 / yòu zi zhī / Ép bưởi
20. 苹 果 汁 / píng guǒ zhī / Ép táo
21. 西 瓜 汁 / xī gua zhī / Ép dưa hấu
22. 莱 姆 汁 / lái mǔ zhī / Ép chanh
23. 桔 子 汁 / jú zi zhī / Ép cam
24. 椰 子 汁 / yē zi zhī / Nước dừa
25. 酒 / jiǔ / Rượu
---------------------------------------------------

✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG 3C WOW

Chuyên gia trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Bình Dương

Lịch học tất cả các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7,các lớp online, cho Học Viên

Địa chỉ: Ô 28, Lô F, đường N2, KDC K8, p. Hiệp Thành,Thủ Dầu Một, Bình Dương

3CWOW - ĐÀO TẠO TIẾNG TRUNG THI HSK, GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG

❤️❤️ Vậy là 3CWOW sắp bước đến sinh nhật 6 tuổi rồi ah, kể từ ngày 3CWOW bắt đầu hành trình đào tạo tiếng Trung và liên tục chuẩn hóa theo c...