Hôm nay mình sẽ giới thiệu cho mọi người: TỪ VỰNG VỀ DỤNG CỤ HỌC TẬP
1/ 铅笔 【qiānbǐ 】: Bút chì
2/笔墨 【bǐmò】: Bút mực
3/ 圆珠笔 【 yuánzhūbǐ 】: Bút bi
4/ 荧光笔 【 yíngguāng bǐ 】: Bút dạ quang
5/ 毛笔 【 máobǐ 】: Bút lông
6/ 备忘录纸 【 bèiwànglù zhǐ 】: Giấy ghi chú
7/ 界尺 【 jièchǐ 】: Thước kẻ
8/ 订书机 【 dìngshūjī 】: Ghim bấm
9/ 运算器 【 yùnsuànqì 】: Máy tính bấm
10/ 回形针 【 húixíngzhēn 】: Kẹp giấy
11/ 橡皮 【 xiàngpí 】: Cục gôm/Tẩy
12/ 卷笔刀 【 juàn bǐ dāo 】:Đồ chuốt bút chì
13/ 笔套 【 bǐtào 】: Túi đựng bút
Hy vọng những từ vựng này sẽ giúp ích các bạn trong việc mở rộng vốn từ vựng.
---------------------------------------------------
✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨✨
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG 3C WOW
Chuyên gia trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung tại Bình Dương
Lịch học tất cả các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7,các lớp online, cho Học Viên
- Hotline: 0377 126 540 | 0899 533 747
- Email: wowlanguagebd@gmail.com
Địa chỉ: Ô 28, Lô F, đường N2, KDC K8, p. Hiệp Thành,Thủ Dầu Một, Bình Dương
website: https://tiengtrung3c.com
